Tuyển dụng   l   Tin tức   l   Điều khoản sử dụng   l   English

Trang chủ Giới thiệu Sản phẩm Dịch vụ Đầu tư Tài liệu Liên hệ Sitemap
Trang chủ  >>  Sản phẩm  >> Thép chế tạo cơ khí

SẢN PHẨM

Thép tấm

thép ống
Thép hình U - V - C - L - I - H
thép hộp
Thép lá
thép cuộn
Thép chế tạo cơ khí

Thép tạo khuôn

Thép tròn đặc

Thép khối cứng
Thép lục giác
Thép không gỉ - Inox
Thép xây dựng
kim loại màu
Phụ kiện ngành thép
Gia công chế tạo
Tin tức & sự kiện

Tin kinh tế

»

Thị trường chứng khoán

»

Thị trường vàng

»

Các tin khác

Tin Tây bắc

»

Thông tin tuyển dụng

»

Các tin khác

[Most Recent Quotes from www.kitco.com]

Bấm lên hình để zoom

Liên hệ

Thép khối cứng

 

Quay lại trang sản phẩm

Chất liệu

:

H13, X40CrMoV51, 1.2344, Bh13, MTV, vv...

Đăng kiểm: ABS, DNV, GL, LR, BV, RINA, NK, RS, PRS, CCS, KR, IR Class, vv…

Tiêu chuẩn

:

ASME, ASTM, JIS, BS, DIN, GB, EN, CSA, ABS, API, Lloyds, DNV, AISI, W.N, AFNOR, SIAU, BS4659 - BA2, AISI - A2, DIN - 1.2363 - X100CrMoV5, vv...

Kích thước

:

Theo bảng Quy cách (dưới)

Hoặc theo yêu cầu của Khách hàng.

Xuất xứ

:

Nhật bản, Hàn quốc, Nga, Mỹ, Malaysia, EU, G7, vv...

Công dụng

:

Thép khối cứng là thép Crom được tôi gió, với hàm lượng Vanadium cao làm tăng sức chịu nhiệt ở nhiệt độ cao và làm lạnh bởi nước mà không bị biến dạng. Do đó Thép khối cứng H13 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như: Cơ khí khuôn mẫu, chế tạo chi tiết máy, dao cắt công nghiệp, búa công nghiệp, đóng tàu, thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng, chế tạo máy, khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi, vv...

Quy cách

Sản phẩm

Chất liệu

Quy cách (mm)

Chiều dài (mm)

Ghi chú

Thép khối cứng

H13, X40CrMoV51, 1.2344, Bh13, MTV, vv...

Φ 12 - 60

3000 - 5800

Cán nóng, tôi

Φ 65 – 350

3000 - 5800

Ép, nén, tôi, đánh bóng

Φ 360 – 650

3000 - 5800

Đánh bóng, tôi, mạ điện

Φ 340 - 650

3000 - 5800

Làm mịn bề mặt, tôi, mạ điện

25 – 60*255 – 405

3000 - 5800

Ép

105 – 350*505 – 620

3000 - 5800

Ép, mạ điện

30 – 48*510

3000 - 5800

Mạ điện

Mô tả kỹ thuật

Thông tin chung

Tính chịu nhiệt, chịu nén, chịu mài mòn cao

Bảng so sánh

AISI/SAE

DIN

W.N

AFNOR

JIS

SIAU

H13

X40CrMoV51

1.2344

-

Bh13

MTV

Thành phần hóa học

C

Mn

Si

Cr

Mo

V

P

S

0.37 - 42

0.3 – 0.5

0.9 – 1.2

4.8 – 5.5

1.2 – 1.5

0.9 – 1.1

0.3

0.3

 

Liên hệ

Thép khối cứng

Trang 1/1

Sản phẩm được trình bày mang tính đại diện, để biết thêm thông tin chi tiết, Quý khách vui lòng liên hệ với Taybac Group Số điện thoại: (+84) 028-6675-3946 Fax: (+84) 028-6675-3947 Hotline: (+84) 093-369-9418 Email: taybacinc@gmail.com Chúng tôi luôn sẵn lòng giải đáp, Xin chân thành cảm ơn!

Các sản phẩm cùng mục: Thép chế tạo cơ khí

Thép tạo khuôn

Thép tròn đặc

Thép khối cứng
 
Thép lục giác  

Follow us on:

Lượt truy cập:

Đầu trang